DẤU ĐƯỜNG
- THUrsday - 24/02/2011 14:17
- |Close page

Dấu đường là những kí hiệu phổ thông được đặt trên các đường đi của chúng ta. Dấu đường không những giúp cho chúng ta giữ đúng luật lệ đi đường, nhưng còn hướng dẫn cho ta đi tới một nơi nào đó an toàn và dễ dàng. Dấu đường thường được đặt bên tay phải của con đường chúng ta đi qua.
- If You're Lost
One day, even though you know all of the safety rules; you might wander off a trail and not be able to find it again. Or, you might take a wrong turn and not know which way to go. If you think you are lost, take a moment and follow these S.T.O.P. steps:
- - Stay calm: Sit down and have a sip of water and a bite of food. If you are cold, put on a jacket or sweater. Breathe slowly and steadily.
- - Think: Try to remember how you got where you are. Get out your map and see what you can learn from the symbols and contour lines.
- - Observe: Look for your footprints in loose and muddy earth or in the snow. Look around for landmarks that might give clues about your location.
- - Plan: If you are fairly sure of a route that will take you to a known location, move carefully. If you have a compass, use it to set a bearing in the direction of your destination. In case you need to find your way back, mark your route well with broken branches, piles of stones or whatever else is handly.
- Dấu Đường Nhân Tạo
![]() | Khởi hành lối này. Start going this way. | ![]() | An toàn phía trước. Safe up ahead. |
![]() | Đi theo lối này. Proceed this way. | ![]() | Coi chừng có nghịch. Watch out for interference. |
![]() | Đi nhanh lên. Walk faster/briskly. | ![]() | Mật thư phía trước. Coded message ahead. |
![]() | Chạy. Run. | ![]() | Mật thư phía trước (ngang 3m cao 2m). Coded message ahead: (3m by 2m) |
![]() | Đi chậm lại. Walk slower. | ![]() | Mật thư trong vòng 5m. Coded message within 5m. |
![]() | Có chướng ngại phẳi qua. Navigate across obstacle. | ![]() | Mật thư chung quanh đây. Coded message within this area. |
![]() | Không được đi lối này. No passage this way. | ![]() | Đi qua trên cầu. Proceed across bridge. |
![]() | Đi ngược trở lại. Turn around and go back. | ![]() | Đi qua dưới cầu. Proceed under bridge. |
![]() | Đi theo hướng phải. Follow towards the right. | ![]() | Lều. Tents. |
![]() | Đi theo hướng trái. Follow towards the left. | ![]() | Nhà Thờ. Church. |
![]() | Chía ra hai nhóm. Split into two groups. | ![]() | Nước uống được. Potable water. |
![]() | Nhập thành một nhóm. Merge into one group. | ![]() | Nước không uống được. Non-potable water. |
![]() | Đợi ở đây. Wait here. | ![]() | Nguy hiểm. Danger. |
![]() | Có dòng nước lối này. Body of water this way. | ![]() | Hết dẩu. Finished. |
Download Dấu Đường Worksheet here: PDF



























